Quản lý bài viết

Mã HS


HS Code Name Group
01012100 Loại thuần chủng để nhân giống Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01012900 Loại khác Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01013000 Lừa: Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01013010 Loại thuần chủng để nhân giống Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01013090 Loại khác Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01019000 Loại khác Ngựa, lừa, la sống.
Live horses, asses, mules and hinnies.
01022100 Loại thuần chủng để nhân giống Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01022900 Loại khác: Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01022910 Gia súc đực (kể cả bò đực) Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01022990 Loại khác Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01023100 Loại thuần chủng để nhân giống Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01023900 Loại khác Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01029000 Loại khác: Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01029010 Loại thuần chủng để nhân giống Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01029090 Loại khác Động vật sống họ trâu bò.
Live bovine animals.
01031000 Loại thuần chủng để nhân giống Lợn sống.
Live swine.
01039100 Trọng lượng dưới 50 kg Lợn sống.
Live swine.
01039200 Trọng lượng từ 50 kg trở lên Lợn sống.
Live swine.
01041000 Cừu: Cừu, dê sống.
Live sheep and goats.
01041010 Loại thuần chủng để nhân giống Cừu, dê sống.
Live sheep and goats.
Tổng số: 11437 bản ghi